| tập sự | - đg. 1 Làm với tính chất học nghề. Tập sự nghề viết văn. Tập sự làm thầy thuốc. 2 (thường dùng phụ cho d.). Tập làm một thời gian cho quen việc trước khi được chính thức tuyển dụng. Kĩ sư tập sự. Thời kì tập sự. Lương tập sự. |
| tập sự | đgt. 1. Tập làm để học nghề: mới tập sự làm việc. 2. Tập làm một thời gian cho quen việc trước khi tuyển dụng chính thức: cán bộ tập sự o kĩ sư tập sự. |
| tập sự | đgt, tt (H. tập: rèn luyện; sự: việc) Nói người mới được nhận một công tác tập làm quen công việc của mình trong một thời gian trước khi được công nhận chính thức: Trước khi được chính thức vào biên chế, phải có thờ gian tập sự. |
| tập sự | đt. Làm cho quen một sự việc gì: Đưa người vào tập sự ở nhà in || Thư ký tập-sự. Trạng-sư tập-sự. |
| tập sự | .- Công tác một thời gian cho quen việc để rồi chính thức nhận việc ấy. |
| Nàng nói : Xin anh chị uống cạn chén rượu này , để mừng em , mừng em thoát ly... Rồi Loan cất tiếng cười giòn giã tiếp luôn : Và để tiễn em lên đường... Thảo sửng sốt hỏi : Đi đâu mà lên đường ? Loan vừa cười vừa nói : Không , để tiễn em lên con đường mới... Đó là em nói bóng ấy , và đố chị đoán ra... em sắp thành nữ văn sĩ... Thấy bạn không hiểu , Loan nói tiếp : Nghĩa là em tập sự... Ông Hoạch bảo em cố viết , rồi ông ấy đăng lên báo cho. |
Gần đây , trong bọn khách có ông tham Đoàn xuất thân trường Đại học và ông huyện Khiết tập sự ở một tỉnh lỵ gần Hà Nội. |
| Hay mới đây , Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Bình (Đồng Tháp) đã nhận hình thức kỷ luật cảnh cáo vì bổ nhiệm con trai làm Phó Trưởng khoa khi chưa hết thời gian ttập sựvà được cho là có dấu hiệu bệnh thần kinh ; bố trí con dâu làm việc tại Phòng Tài chính kế toán ; tuyển nhiều người thân vào làm việc. |
| MV là câu chuyện về cô học trò thương thầm thầy giáo ttập sựdo Thanh Vy , Mai Tài Phến đóng. |
| Ghi chép chỉ ra , khi luyện tập yoga , ngoài tăng cường sức khỏe , nó còn luyện cho người ttập sựthư thái , cách suy nghĩ tích cực , sự vui vẻ , thoải mái , và đó là những liều thuốc thực sự có ích cho chuyện yêu cũng như cuộc sống hàng ngày của con người. |
| Nhớ thương mà bị sa lầy rồi đem hóa vàng cả mối tình thì với một tên đang tuổi yêu ttập sựnhư tôi , nghe phát hoảng và chịu liền. |
* Từ tham khảo:
- tập tành
- tập tễnh
- tập thành
- tập thể
- tập thể dục
- tập thể hoá