| tập dượt | - Nh. Tập luyện. |
| tập dượt | đgt. Tập đi tập lại cho thành thục các động tác bài bản: tập dượt đội ngũ o tập dượt văn nghệ. |
| tập dượt | đgt Thực hiện rất nhiều lần một số động tác để thành thói quen: Sở dĩ anh ấy bắn súng giỏi là đã dày công tập dượt. |
| tập dượt | .- Nh. Tập luyện. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
| Hồi giờ chủ Mưu dưỡng dạy nó , thằng Mỹ Diệm tập dượt nó thành đứa ác ôn. |
Em , Dung… Thi Hoài nắm nhẹ lấy bàn tay cô gái… Chỉ cần bàn tay có những ngón thon dài trắng muốt đó để im là anh sẽ đứng lên… Sẽ kéo nhẹ cô vào lòng… Sẽ ghì xiết vào đôi môi thánh thiện phơn phớt hồng kia một cái hôn thật dài , thật chặt và sau đó… Anh nghẹn thở vì chính cái suy nghĩ mang một lô gích quen thuộc đã được tập dượt lão luyện và thường là hữu hiệu của mình… Những ngón tay kia không rụt lại , nó chỉ khẽ ngọ nguy đôi chút rồi duỗi ra bất động. |
| Hãy huấn luyện quân sĩ , tập dượt cung tên , khiến cho người người giỏi như Bàng Mông949 , nhà nhà đều là Hậu Nghệ , để có thể bêu đầu Hốt Tất Liệt dưới cửa khuyết , phơi xác Vân Nam Vương ở Cảo Nhai950. |
| Vừa may kỳ nghỉ hè đến nên nó có cơ hội để tập dượt , thử sức. |
| Tranh thủ những lúc nghỉ ngơi tại phòng chờ , người đẹp đã ttập dượtkịch bản thật kỹ trước khi lên sân khấu trao giải vì cô có màn giới thiệu về bản thân cũng như giao lưu với khán giả bằng tiếng Hàn Quốc. |
* Từ tham khảo:
- tập đoàn
- tập đoàn cứ điểm
- tập đoàn đơn bào
- tập đoàn quân
- tập hậu
- tập hợp