| tập đại thành | - đg. 1. Gom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn. 2. Thu góp các ý kiến để dựng nên một học thuyết lớn, một tác phẩm lớn. |
| tập đại thành | dt. Tập hợp bao gồm những cái hay cái đẹp cổ kim được đúc kết, quy tụ lại một cách có hệ thống: Cuốn sách là một tập đại thành tinh hoa văn hoá dân tộc. |
| tập đại thành | dt (H. tập: thu góp; đại: lớn; thành: làm nên) Kết quả của việc thu góp cái hay, cái đẹp: Tài liệu quí đó là một tập đại thành của nền văn học cũ. |
| tập đại thành | .- đg. 1. Gom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn. 2. Thu góp các ý kiến để dựng nên một học thuyết lớn, một tác phẩm lớn. |
| 1225 Chu Tử : tức Chu Hy , tên tự là Nguyên Hối (sau đổi là Trọng Hối) , khi mất được tòng tự ở Văn Miếu nên gọi là Chu Tử , là người tập đại thành của phái Lý học đời Tống. |
| Ông giải thích thì tường tận , chỉ dẫn thì xa rộng , thực là tập đại thành của các tiên nho và cũng là khuôn mẫu cho những kẻ hậu học. |
* Từ tham khảo:
- tập đoàn cứ điểm
- tập đoàn đơn bào
- tập đoàn quân
- tập hậu
- tập hợp
- tập hợp bằng nhau