| tập đoàn | dt. Đoàn-thể do nhiều người, nhiều [mờ không nhập được.] tập-hợp lại: Tập-đoàn dân-chúng. |
| tập đoàn | - I d. 1 Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác. Tập đoàn thống trị. Tập đoàn tư bản tài chính. 2 Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ. Tập đoàn đánh cá. Tập đoàn sản xuất. 3 Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau. Tập đoàn san hô. Tập đoàn châu chấu. - II t. (id.). Tập thể. Làm ăn . Tát nước tập đoàn. |
| tập đoàn | I. dt. 1. Nhóm những người có chung những quyền lợi kinh tế, địa vị xã hội: tập đoàn thống trị. 2. Nhóm những người có cùng một nghề làm ăn chung: tập đoàn sản xuất o tập đoàn đánh cá. 3. Công ti làm chủ các xí nghiệp sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau, thường với mục đích đa dạng hoá hoạt động và các nguồn lợi tức, tự mình không sản xuất gì cả nhưng là tổ chức bao trùm nắm toàn bộ cổ phần; còn gọi là tổ hợp. 4. Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quâv quần bên nhau: tập đoàn san hô. II. tt. Tập thể: làm ăn tập đoàn. |
| tập đoàn | dt (H. tập: thu góp; đoàn: họp lại) Nhóm người cùng làm một việc, cùng theo một chí hướng: ở nhiều nước lại có hình thức tập đoàn sản xuất (Tố-hữu); Những tập đoàn thống trị sống bằng bóc lột và áp bức (VNgGiáp). |
| tập đoàn | bt. Tập hợp lại thành đoàn-thể: Đời-sống tập-đoàn || Tập-đoàn tả-phái. Tập-đoàn dân chúng Pháp, hữu-đảng thành-lập sau chiến tranh thứ hai do đại-tướng Đờ Gôn cầm đầu. Đời sống tập-đoàn. |
| tập đoàn | .- Nhóm người có cùng chí hướng, cùng một công việc: Tập đoàn sản xuất mũ; Tập đoàn phản động. |
Trong bối cảnh chưa thể thu nhỏ một cách quyết liệt khu vực doanh nghiệp nhà nước , đặc biệt là các tập đoàn và tổng công ty , tôi mong chính phủ cương quyết cải cách hệ thống quản trị của các doanh nghiệp này , đưa chúng vào môi trường cạnh tranh , và chấm dứt cứu trợ cho những doanh nghiệp hay dự án thua lỗ kéo dài. |
Đối với khu vực FDI , bên cạnh việc thu hút có chọn lọc , hướng vào các ưu tiên của nền kinh tế , việc tìm cách cho doanh nghiệp nội địa kết nối vào mạng lưới cung ứng của các tập đoàn đa quốc gia hàng đầu phải trở thành ưu tiên quan trọng của chính phủ giai đoạn tới. |
| Những tập đoàn fintech hàng đầu thế giới như PayPal , Square hay VISA đều đã cung cấp sản phẩm , dịch vụ liên quan đến tiền số. |
Và cũng mới đây , nền tảng khám chữa bệnh từ xa (telehealth) do tập đoàn Viễn thông quân đội Viettel triển khai lần đầu tại bệnh viện chúng tôi trong những tháng "rực lửa" Covid đã gặt hái thành công ban đầu. |
| Đó là sản phẩm của một tập đoàn tại Việt Nam , làm từ những polymer phân huỷ sinh học như PLA , PBAT , PBS kết hợp với các nguyên liệu tự nhiên như tinh bột , bột gỗ , chất xơ để tạo ra các túi màng mỏng với nhiều kích cỡ , cốc uống , ống hút , thìa , dĩa , găng tay thay thế các loại sản phẩm nhựa thông thường dùng một lần. |
| Hiện tại , có 13 trong số 22 bị cáo trong vụ án kinh tế tham nhũng xảy ra tại Ttập đoànDầu khí Việt Nam (PVN) và Tổng Cty xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) nộp đơn kháng cáo bản án sơ thẩm của TAND TP Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- tập đoàn đơn bào
- tập đoàn quân
- tập hậu
- tập hợp
- tập hợp bằng nhau
- tập hợp con