| tập đoàn cứ điểm | Khu vực phòng ngự kiên cố, bao gồm nhiều cứ điểm: tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ. |
| tập đoàn cứ điểm | ng (H. cứ: dựa vào; điểm: nơi) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí chung quanh: Tập đoàn cứ điểm của địch rất kiên cố, thế mà bộ đội ta đã phá tan; Một tập đoàn cứ điểm lại xuất hiện giữa rừng núi Tây-bắc (VNgGiáp). |
| Ngay trong lúc ta chưa kịp kéo pháo vào trận địa thì Điên Biên Phủ đã được Pháp tăng cường binh lực và đã trở thành một ttập đoàn cứ điểmphòng ngự kiên cố và dĩ nhiên con nhím Điện Biên Phủ lớn mạnh hơn con nhím Nà Sàn nhiều lần. |
| Kết quả là , sau 55 ngày đêm chiến đấu vô cùng dũng cảm và mưu trí với biết bao hy sinh , mất mát , ngày 7/5/1954 , toàn bộ ttập đoàn cứ điểmĐiện Biên Phủ với 21 tiểu đoàn phòng ngự trong một hệ thống của những trung tâm đề kháng và cứ điểm có công sự kiên cố được coi là mạnh nhất Đông dương đã bị tiêu diệt. |
| Khi quân đội ta bắt đầu tấn công vào ttập đoàn cứ điểmĐiện Biên Phủ , thì quân địch càng tăng cường đánh chặn ta dọc các chặng đường hành quân , vận tải lương thực , thuốc men , vũ khí phục vụ chiến trường. |
* Từ tham khảo:
- tập đoàn quân
- tập hậu
- tập hợp
- tập hợp bằng nhau
- tập hợp con
- tập huấn