| táo tây | dt. X. Tân-di. |
| táo tây | - Loài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt. |
| táo tây | dt. Táo cùng họ với đào, lê, quả to, da nhẵn, khi chín có màu đỏ hoặc vàng lục. |
| táo tây | dt Loài cây cùng họ với lê, quả tròn, da nhẵn, to bằng quả cam, có nhiều hạt mềm: Dạo này người ta nhập nhiều táo tây. |
| táo tây | .- Loài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt. |
| Trên những vòng kê ở chợ , không còn những thúng táo tây khoe màu đỏ thắm hay vàng tươi , những rổ đào Vân Nam rực rỡ trong màu hoàng yến và lá trắc bách diệp xanh đậm , những lồng cam Hoa Kỳ mọng nước óng ả , những bắp cải nõn nà , và những mớ cà rốt , đậu Hòa Lan , cần , hẹ tươi ngon bày từng đống cao chấm bụng... Hoa tai và nhẫn vàng , mẹ tôi tháo bán đi lúc nào không rõ. |
| Một số loại thực phẩm tốt cho bệnh trĩ Các loại rau quả đậu bắp , mướp hương , bí đỏ , cà chua , cà tím , súp lơ xanh , củ sen , bắp , bơ , thanh long , bưởi , ttáo tây, dâu tây , kiwi , hồng , hải sâm , sung , rau mùi , rau má... cũng rất có lợi cho người bị bệnh trĩ. |
| Viêm dạ dày mãn tính : đu đủ 30g , ttáo tây30g , mía 30g sắc uống. |
* Từ tham khảo:
- tạo
- tạo
- tạo đoan
- tạo hình
- tạo hoá
- tạo lập