| tạo lập | đt. Gây-dựng: Tạo-lập sự-nghiệp. |
| tạo lập | - đgt. Tạo ra, gây dựng nên: tạo lập cơ nghiệp. |
| tạo lập | đgt. Tạo ra, gây dựng nên: tạo lập cơ nghiệp. |
| tạo lập | đgt (H. lập: dựng lên) Gây dựng lên: Cùng đồng bào các dân tộc tạo lập quê hương mới (NgVLinh). |
| tạo lập | dt. Gây dựng, lập nên. |
| tạo lập | Gây dựng: Tạo-lập cơ-nghiệp. |
| Cụ thể , đánh thuế thu nhập với thuế suất rất cao đối với việc chuyển nhượng đất ngay sau khi tạo lập ; đánh thuế cao người sở hữu nhiều nhà ; đánh thuế cao người chậm đưa đất vào sử dụng ; ban hành thuế bất động sản. |
Ðể trấn an nàng , bộ não tạo lập hẳn một giấc mơ rất thật. |
| Sắp có nhà ttạo lậpthị trường cho thị trường cổ phiếu trên HNX. |
| Một trong các giải pháp để thị trường phát triển bền vững đó là phát triển hệ thống các nhà ttạo lậpthị trường. |
| Nguồn : internet Vai trò quan trọng của nhà ttạo lậpthị trường Hệ thống các nhà tạo lập thị trường (market maker) đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối cung cầu , thúc đẩy thanh khoản của các chứng khoán trên thị trường. |
| Thông qua các nhà ttạo lậpthị trường , nhà đầu tư có thể dễ dàng bán hoặc mua một loại chứng khoán nào đó , nhất là những chứng khoán không có thanh khoản hoặc thanh khoản thấp. |
* Từ tham khảo:
- tạo nhạo
- tạo tác
- tạo thành
- tạo thiên lập địa
- tạo vật
- tạo vật đố hồng nhan