| tạo | đt. Dựng nên, gây ra, chế ra: Cải-tạo, cấu-tạo, chế-tạo, đào-tạo, kiến-tạo, khai-tạo, nhân-tạo, sáng-tạo, tái-tạo, tân-tạo, thiên-tạo; tạo thiên lập địa // C/g. Tậu, mua sắm: Mới tạo được cái nhà // dt. Sức thiên-nhiên gầy dựng muôn loài: Máy tạo, ông tạo, Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Thử xem con tạo xoay-vần đến đâu K. |
| tạo | - 1 dt. Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám. - 2 I. đgt. Làm ra: Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất. II. dt., x. Con tạo. |
| tạo | dt. Chức đứng đầu và cai quản một bản ởvùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám. |
| tạo | I. đgt. Làm ra: Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất o tạo đoan o tạo hình o tạo hoá o tạo lập o tạo sơn o tạo tác o tạo vật o cải tạo o cấu tạo o chế tạo o đào tạo o giả tạo o kiến tạo o lai tạo o nguỵ tạo o nhân tạo o sáng tạo o tái tạo o tân tạo o thành tạo o thiên tạo o tôn tạo o tu tạo. II. dt. Tạo hoá, nói tắt: Thử xem con tạo xoay vần đến đâu (Truyện Kiều). |
| tạo | dt Tạo hoá nói tắt: Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Mà xem con tạo xoay vần đến đâu (K). |
| tạo | dt Người đứng đầu một làng dân tộc miền núi ở Tây-bắc Bắc-bộ (cũ): Hồi đó các phìa, các tạo làm mưa làm gió ở các làng đồng bào Thái. |
| tạo | đgt Làm ra; Xây dựng nên: Mười tám năm sau, ta mới tạo dựng được thời cơ mới (TrBĐằng). |
| tạo | đt. Dựng lên, gây ra: Tạo cơ-nghiệp. Tạo ra một tình-thế khó-khăn || Con Tạo, tạo hoá. |
| tạo | .- đg. Làm ra: Nhân dân lao động tạo ra mọi của cải vật chất. Tạo thiên lập địa. Xây dựng nên trời đất. |
| tạo | .- d."Tạo hoá" nói tắt: Thử xem con tạo xoay vần đến đâu (K). |
| tạo | .- d. Lý trưởng một làng dân tộc thiểu số ở Tây-Bắc Bắc bộ (cũ). |
| tạo | Dựng lên, làm ra: Tạo-lập cơ-nghiệp. Ngôi nhà tân-tạo. Văn-liệu: Tạo thiên, lập địa (T-ng). Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Thử xem con tạo xoay vần đến đâu (K). Càn-khôn còn rộng, tạo-đoan còn dài (Ph-Tr). Tạo-đoan nghĩa ấy, việc này rất nên (H-Chừ). Tạo-đoan nhẽ ấy há rằng phải chơi? (Tr-Th). Xích-thằng xui khéo tạo-đoan một niềm (Tr-Th). |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
Vượng thấy nét mặt và cử chỉ của bạn có vẻ tự nhiên , là những nét mặt và cử chỉ vẫn thường có hàng ngày chứ không phải cố tạo ra để cốt làm vui lòng một người bạn. |
| Mình phải tạo ra một hoàn cảnh hợp với quan niệm mới của mình. |
| Cho họ học cái mới mà không tạo ra cho họ một hoàn cảnh hợp với quan niệm mới của họ. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
| Mà có lẽ vì thế mà tôi mong anh lên... " Rồi đến mấy dòng chữ nguệch ngoạc chỉ chỗ ở và đường vào , dưới cùng ký tên " tạo " thêm những chữ : " Cái máy ảnh của anh tôi còn giữ bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- tạo hình
- tạo hoá
- tạo lập
- tạo nhân
- tạo nhạo
- tạo tác