| tàng tàng | trt. Ngà-ngà, xoàng-xoàng, say choáng-váng: Lòng xuân phới-phới, chén xuân tàng-tàng K. |
| tàng tàng | - 1 tt. 1. Ngà ngà say: Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều). 2. Hơi gàn, ngang ngang. - 2 tt., khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu: chiếc xe đạp tàng tàng. - 3 tt. (Tính người) hơi gàn dở: tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn. |
| tàng tàng | - Tang tảng sáng |
| tàng tàng | tt. Ngà ngà say: Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều). |
| tàng tàng | tt. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu: chiếc xe đạp tàng tàng. |
| tàng tàng | tt. (Tính người) hơi gàn dở: tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn. |
| tàng tàng | tt. 1. Kiêu căng, ngang bướng: tính nết tàng tàng. |
| tàng tàng | tt Đã cũ kĩ: Hai tay thục vào túi cái áo tàng tàng (NgCgHoan); Cái xe tàng tàng. |
| tàng tàng | tt Có tính gàn: Nói chuyện với một người tàng tàng, bực mình quá. |
| tàng tàng | tt, trgt Ngà ngà say rượu: Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (K). |
| tàng tàng | tt. Ngà ngà say: Bóng nghiêng chuốc chén tàng-tàng (Ng.h.Tự). |
| tàng tàng | .- Hơi tàng, hơi cũ: Áo tàng tàng. |
| tàng tàng | .- Gần mất trí khôn: Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn. |
| tàng tàng | .- Ngà ngà say: Tàng tàng chén cúc dở say (K). |
| tàng tàng | Nói bộ say ngà-ngà: Tàng-tàng chén cúc dở say (K). Văn-liệu: Lòng xuân phơi-phới, chén xuân tàng tàng (K). Bóng nghiêng chuốc chén tàng-tàng (H.T). |
| Rồi người bạn gom góp tiền mua cho tôi chiếc xe máy ttàng tàngvì lúc đó đi đâu cũng kêu xe ôm nên bất tiện. |
* Từ tham khảo:
- tảng
- tảng
- tảng lờ
- tảng sáng
- tảng tảng
- táng