| tảng | mt. Khối, tiếng gọi những vật có hình vuông-vuông tròn-tròn: Tảng đá // C/g. Táng, móng nhà: Nền-tảng, xây tảng. |
| tảng | bt. Giả-tảng nói thúc, giả lờ, giả bộ: Tảng ốm (đau); Nói tảng sang chuyện khác. |
| tảng | - 1 d. 1 Khối chất rắn tương đối lớn. Tảng đá. Băng trôi cả tảng. 2 (thường nói đá tảng). Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà. - 2 đg. (kng.). Giả tảng (nói tắt). Tảng như không biết. |
| tảng | I. dt. 1. Khối vật rắn khá lớn: tảng đá o tảng băng. 2. Hòn đá kê cột nhà: tảng nhà. II. tt. Thành khối lớn: đá tảng. |
| tảng | đgt. Giả tảng, nói tắt: nói tảng sang chuyện khác. |
| tảng | dt 1. Khối lớn: Tảng đá; Đất rời lả tả từng tảng (Tơ-hoài) 2. Đám lớn: Những tảng mây đen đặc như bùn (NgĐThi). |
| tảng | đgt Làm như có thật: Tảng đau chân. |
| tảng | dt. 1. Khối: Tảng đá. Tảng băng || Tảng băng. 2. Viên đá đẽo tròn để kê chân cột nhà: Đào tảng. |
| tảng | đt. Làm bộ: Nhìn tảng ra chỗ khác. |
| tảng | .- I. d. 1. Miếng lớn, khối lớn: Một tảng cơm cháy; Tảng đá. 2. Khối đá kê chân cột nhà. II. t. Thành khối lớn: Đá tảng. |
| tảng | .- đg. "Giả tảng" nói tắt. Làm như có thật: Tảng đau chân. |
| tảng | 1. Khối: Tảng đá. 2. Viên đá đẽo tròn để kê chân cột nhà: Đá tảng. Tảng nhà. |
| tảng | Do tiếng giả tảng nói tắt: Tảng ốm. Nói tảng sang chuyện khác. |
" Người Pháp đến đây là để giữ lấy nền tảng xã hội dân bảo hộ. |
" Ông chưởng lý có nói rằng người Pháp đến đây để giữ lấy nền tảng dân bảo hộ , và nền tảng ấy là gia đình. |
| Không thấy Dũng cười , chàng vổ vào vai bạn , bảo ngồi xuống một tảng đá lớn gần đó. |
Trong khi Khiết sắp ống ảnh và Tuyết soi gương để đánh phấn và sửa lại mái tóc , thì Văn và Hanh cúi gội đầu ở dòng suối chảy từ cái máng cọ xuống cái vũng nhỏ ở giữa mấy tảng đá lớn. |
| Nhưng chàng vẫn cố giả tảng : Sao vậy chị ? Anh giấu tôi làm gì ? Đâu có ! Tôi có giấu chị điều gì đâu ! Thưa anh , không khi nào mới ở bệnh viện ra buổi sáng mà buổi trưa bác sĩ lại cho người đến tìm bao giờ ! Chị làm sao biết được ! Với lại mình cũng chưa trả tiền thuốc kia mà... Liên cười ngắt lời : Vậy chắc nhà tôi đến để trả tiền phải không ? Vâng , hình như thế. |
Trông cô ta có vẻ chững chạc nhỉ ? Văn tảng lờ , nói sang chuyện khác : Bây giờ mình đi xe hay đi bộ đây ? Còn bao xa nữa hả anh ? Độ hai cây số thôi. |
* Từ tham khảo:
- tảng sáng
- tảng tảng
- táng
- táng
- táng
- táng