| tàng trữ | đt. Chứa giấu, cất giấu: Tàng-trữ của phi-pháp. |
| tàng trữ | - Cất giấu cẩn thận : Tàng trữ sách quí. |
| tàng trữ | đgt. Cất giữ lại với số lượng lớn: tàng trữ hàng lậu o Thư viện tàng trữ nhiều sách cổ quý giá. |
| tàng trữ | đgt (H. trữ: chứa cất) Cất giấu ở một nơi: Tàng trữ của ăn trộm. |
| tàng trữ | .- Cất giấu cẩn thận: Tàng trữ sách qúi. |
| Cũng trong năm này , một số nhà còn giữ bản khắc xưa làm kỷ niệm cũng vội chẻ làm củi vì sợ bị quy tội tàng trữ văn hóa của chế độ phong kiến. |
| Hôm sau lại một thư nữa tiết lộ họ tên , địa chỉ bà làm krem ở phường Tây Trì có liên quan tàng trữ tiền bạc của bọn cướp "Mãng xà". |
| Chúng vơ vét tất cả tiền bạc trong nhà , tuy vậy cũng không tìm thấy chứng cứ gì để kết luận việc tàng trữ của ăn cướp nên bà krem không bị bắt. |
| Đối tượng Võ Ngọc Anh có 2 tiền án về tội Ttàng trữtrái phép chất ma túy và là người nhiễm HIV. |
| Hà Tĩnh : Bắt giữ đối tượng ttàng trữtrái phép 566 viên ma túy tổng hợp. |
| Công an huyện Đức Thọ đã phá thành công chuyên án ttàng trữ, mua bán trái phép chất ma túy , bắt giữ Phan Thanh Bắc , thu giữ 566 viên ma túy tổng hợp. |
* Từ tham khảo:
- tảng
- tảng lờ
- tảng sáng
- tảng tảng
- táng
- táng