| tàn ngược | tt. Tàn-ác bạo-ngược: Cách đối-đãi tàn-ngược. |
| tàn ngược | - Nh. Bạo ngược. |
| tàn ngược | tt. Tàn ác một cách ngang ngược: hành động tàn ngược. |
| tàn ngược | tt (H. ngược: độc ác) Độc ác, hung dữ: Nhân dân nổi lên quật ngã tên bạo chúa tàn ngược. |
| tàn ngược | tt. Nht. Tàn ác. |
| tàn ngược | .- Nh. Bạo ngược. |
| tàn ngược | Cũng nghĩa như “tàn-bạo”. |
| Cho dẫu họ bị xử tàn ngược đến đâu , họ cũng chỉ đem lại cái tính nhẫn nại ra đối phó , hoặc yên lặng chẳng nghĩ ngợi gì , hoặc có cái tư tưởng sáo của cả một cái chủng tộc , để che đậy nhu nhược , tính nhu nhược cần phải có : " Tránh voi chẳng xấu mặt nào ! " Phải , tránh voi chẳng xấu mặt nào mà nhiều khi lại khỏi mất cái " kiếm cơm áo " nữa. |
| Chỉ vì người Diễn Châu không theo giáo hóa , ngu bạo làm càn , tàn ngược chúng dân , tội ác chồng chất , đến nay không thể dung tha không đánh. |
Khi ấy , các tướng sĩ và người nước ta , khổ vì bọn giặc tàn ngược đã lâu , rủ nhau cố xin với vua rằng giặc nhiều mánh khóe biến trá , phải dùng quân mà đánh thắng chúng , khuyên vua hãy giết chúng đi. |
| Đến khi giặc tàn ngược quá quắt , dân không sống nổi , những ai có tri tức đều bị chúng giết hại , trẫm tuy đem hết của cải để thờ phụng chúng , mong khỏi tai họa , nhưng tim đen chúng muốn hại trẫm vẫn không bớt chút nào. |
| Hầu hết đều căm giận quân giặc ttàn ngược, chỉ mong đánh một trận sống mái , một phen giết quân Minh để rửa hận.Thế nhưng Bình Định vương Lê Lợi vẫn mong mở một lối thoát cho quân Minh để khôi phục lại bang giao , và giúp quân ta đỡ tốn máu xương mà vẫn giành được độc lập cho đất nước. |
| Về sự kiện này , sách Đại Việt sử ký toàn thư có đoạn ghi lại lời của Đức Thái Tổ Cao hoàng đế : Ta sở dĩ cất quân đánh giặc không phải là có lòng tham phú quý , chỉ là muốn cho người ngàn năm về sau biết ta không chịu làm tôi giặc ttàn ngượcthôi ; đồng thời , thể hiện khí khái của bậc trượng phu sinh ở đời phải cứu nạn lớn , lập công lớn , để tiếng thơm ngàn năm , sao lại chịu hèn nhát để cho người sai khiến? |
* Từ tham khảo:
- tàn nhẫn
- tàn niên
- tàn phá
- tàn phế
- tàn quân
- tàn sát