| tầm ngầm | Nh. Tâm ngẩm |
| Còn những người " tâm ngẩm tầm ngầm , đấm thầm chết voi " thì đã chẳng thế. |
Không phô trương như đại sứ quán Mỹ , đại sứ quán Trung Quốc làm theo kiểu tầm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi. |
Bạn cười : Con nhỏ này tẩm ngẩm tầm ngầm mà ghê thật ! Tóc Ngắn thắc mắc : Nhưng hằng ngày hai đứa nó nói với nhau những gì qua điện thoại há? Hột Mít nhìn Tóc Ngắn , nghi ngờ : Bạn không biết thật hở? Thật. |
| Bên nhau từ ngày cả hai còn là những ngôi sao thần tượng , đến nay đã bảy năm , họ vẫn tẩm ngẩm ttầm ngầmgiữ mối quan hệ bền chặt. |
* Từ tham khảo:
- tầm phào
- tầm phèo
- tầm phổng
- tầm phơ
- tầm phơ tầm phất
- tầm quất