| tầm nhìn xa | dt. Khoảng không gian có thể nhìn thấy mọi vật, tùy thuộc vào độ trong suốt của khí quyển: tầm nhìn xa trên 10 km. |
| Đủ vẻ !" nhân vật Tuy Kiền trong tầm nhìn xa. |
| Còn ba tôi , với tầm nhìn xa rộng của mình , thì tuyên bố rằng sắp tới ông sẽ cho đốn tất cả các loại cây vô bổ đang có trong vườn để thay vào đó các loại cây kinh tế hơn hoặc cũng có thể ông sẽ thực hiện những công trình xây dựng trên cái phần diện tích dự trữ đó. |
Với tầm nhìn xa hơn , câu chuyện đảm bảo quyền có nhà ở cho dân còn nhờ các chính sách kéo giá đất thấp xuống và tăng thu nhập cho người lao động. |
| Bậc quân tử có đức cao thượng , mang trong mình hoài bão lớn , có ttầm nhìn xatrông rộng , điều họ suy nghĩ là quốc gia đại sự và xã hội thanh bình. |
| Nhìn truy cầu : Quân tử cầu đức , tiểu nhân cầu tài , quân tử cầu hình , tiểu nhân cầu huệ Bậc quân tử có đức cao thượng , mang trong mình hoài bão lớn , có ttầm nhìn xatrông rộng , điều họ suy nghĩ là quốc gia đại sự và xã hội thanh bình. |
| Chiếc xe siêu sang ở Văn phòng Thành ủy Đà Nẵng lộ ra sự cấu kết ngầm của quan chức đầu tỉnh với giới mafia , v.v.. Dưới con mắt của một nhà quan sát , tôi cho rằng việc củi lửa của cái lò chống tham nhũng được chuẩn bị hết sức bài bản , có chiến lược và ttầm nhìn xa. |
* Từ tham khảo:
- tầm phèo
- tầm phổng
- tầm phơ
- tầm phơ tầm phất
- tầm quất
- tầm quẫy