| tạm biệt | đt. Xa nhau trong một lúc: Giờ xin tạm-biệt, có ngày gặp nhau CD. |
| tạm biệt | - đgt. Chia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại: tạm biệt quê hương lên đường đi chiến đấu tạm biệt bạn bè. |
| tạm biệt | đgt. Chia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại: tạm biệt quê hương lên đường đi chiến đấu o tạm biệt bạn bè. |
| tạm biệt | đgt (H. tạm: không lâu dài, biệt: xa cách) Xa nhau trong một thời gian ngắn, rồi sẽ lại gặp nhau: Bà về trước, tôi về sau, Thôi đành tạm biệt nuốt sầu gượng vui (Tú-mỡ). |
| tạm biệt | đt. Xa nhau trong một lúc: Tạm biệt lên đường. |
| tạm biệt | .- Chia tay xa nhau với ý định sẽ gặp nhau lại sau một thời gian. |
Chàng ngả đầu chào hai thiếu nữ : Xin tạm biệt , đúng hai giờ tôi lại tìm hai chị. |
| Tôi không còn giữ được lòng mình , chạy đuổi theo chiếc xe , giọng vỡ ra , vừa mừng rỡ , vừa đau xé : “Chào nhé ! tạm biệt nhé !”. |
| Tôi gào đến khàn cả giọng : “Chào nhé ! tạm biệt nhé !”. |
| Có thật tiếng cô ta gọi tôi không hay là tôi nghe lầm? Chào Tuấn nhé ! tạm biệt Tuấn nhé ! Rõ ràng là cô ta đang gọi tôi mà ! Thì ra cô ta biết tên tôi. |
| tạm biệt nhé nếu là lần cuối... Người em như có hào quang toả ra. |
Cha biết , tạm biệt con. |
* Từ tham khảo:
- tạm thời
- tạm trú
- tạm tuyển
- tạm ứng
- tạm ước
- tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát