| tạm ước | đt. Lời giao tạm, giao-kèo tạm: Ký-kết một tạm-ước về nguyên-tắc. |
| tạm ước | - Bản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột. |
| tạm ước | dt. Điều ước do hai hay nhiều nước tạm thời kí kết để hòa hoãn xung đột trước khi đi đến kí kết điều ước chính thức nhằm giải quyết toàn bộ sự tranh chấp: kí tạm ước đình chiến. |
| tạm ước | dt (H. ước: hẹn) Hiệp định tạm thời được kí kết trong trường hợp chưa thể đi đến một hiệp nghị lâu dài: Chúng tôi đã kí bản hiệp định 6 tháng 3 năm 1946 và tạm ước 14 tháng 9 năm 1946 (HCM). |
| tạm ước | .- Bản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| Xác nhận ban đầu có 13 người chết và mất tích (trong đó có một phóng viên TTXVN) , hơn 700 ngôi nhà bị ngập , tổng thiệt hại ttạm ướctính hơn 100 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- tan
- tan cửa nát nhà
- tan đàn xẻ nghé
- tan gia bại sản
- tan hoang
- tan nát