| tan hoang | bt. Tan-nát hoang-tàn, hư hại đổ nát cả: Nói ra xấu thiếp hổ chàng, Nó giận nó phá tan-hoang cửa nhà CD. |
| tan hoang | - tt. Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng: nhà cửa tan hoang Làng bản tan hoang sau cơn bão. |
| tan hoang | tt. Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng: nhà cửa tan hoang o Làng bản tan hoang sau cơn bão. |
| tan hoang | tt Đổ vỡ, không còn gì: Đàn bà rộng miệng, tan hoang cửa nhà (cd); ông Trần Hưng-đạo cũng đã dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang (HCM). |
| tan hoang | tt. Tan vỡ, hoang-tàn: Nhà cửa, của cải đều tan-hoang. |
| tan hoang | .- Cg. Tang hoang. Đổ vỡ hư hỏng: Nhà cửa tan hoang. |
| tan hoang | Tan vỡ, hoang tàn: Cửa nhà tan-hoang. |
| Nhưng biết làm thế nào ? Mời cô ở lại đây ư ? Tôi nghĩ đến cái giận dữ của Khanh mà sợ : nàng chẳng sẽ làm tan hoang nhà cửa ra mất ? Hỏi thế này khí không phải , cô sao không đến chơi sớm hơn một chút ? Lệ Minh như mới hiểu mình đến giờ vô lý. |
BK Bánh đúc bẻ ba Mắm tôm quệt ngược cửa nhà tan hoang Bánh đúc làng Go Chè xanh làng Núi Tằm tơ làng Hồng Làng Vạc trồng bông buôn bông Làng Khoai cấy lúa , Chè Đông đúc nồi. |
| Một số anh em vì giận dữ xông vào phá tan hoang dinh phủ là phải. |
| Dinh thự cũ của gã ở gần sông Lam tan hoang. |
| Mình bước như say trên đường , qua khe suối , qua bụi cây mua... Đêm nay đây , bao nhiêu người bước chân trên Trường Sơn?... Nhìn những ngọn núi xanh xa xa , cây cối sùi lên như mây trên đỉnh núi , mình hiểu rằng , đấy chính là chân Trường Sơn Khi nào mình được đứng hẳn trên Trường Sơn nhỉ đứng ở đó , nhìn ra bốn phía mênh mông , thấy những dải rừng cháy tan hoang vì bom napan và chất độc hoá học Mỹ và được gặp những người chiến sĩ lăn lộn ngày đêm trên tuyến lửa. |
| Phòng trưng bày tranh nhìn không khác gì cảnh đập đá tan hoang trong phim Hollywood. |
* Từ tham khảo:
- tan nghé xẩy đàn
- tan nhà nát cửa
- tan như bọt xà phòng
- tan như mây khói
- tan như xác pháo
- tan ra mây khói