| tạm trú | đt. X. Tạm-cư. |
| tạm trú | - đgt. ở tạm một thời gian: đăng kí tạm trú hộ khẩu tạm trú. |
| tạm trú | đgt. Ở tạm một thời gian: đăng kí tạm trú o hộ khẩu tạm trú. |
| tạm trú | đgt (H. trú: dừng lại) Chỉ ở trong một thời gian rồi sẽ đổi chỗ: Nay phó xuống Đông-thành tạm trú (Tự tình khúc). tt Chưa có hộ khẩu chính thức: Phường này có 20 nhân khẩu tạm trú. |
| tạm trú | .- Ở không chính thức, không được hưởng những quyền lợi của người thường trú. |
| Suốt thời gian ấy , ông giáo tự nhủ là phải trở lại nơi gia đình Hai Nhiều tạm trú một lần nữa để thăm hỏi , giúp đỡ. |
| Đại gia đình của anh em Nhạc vẫn còn ở Tây Sơn thượng , nên phần lớn các phòng trong trại đều là chỗ làm việc và nơi tạm trú cho khách khứa , quân lính. |
| Mặc dù mình đã gửi tất cả sách vở , chăn , áo rét ở chỗ tạm trú quân , mà ba lô vẫn nặng , 15kg gạo. |
Hàng năm đều có người trong phố ra làm dân Bãi Cát là dân tỉnh lẻ về Hà Nội sinh sống với các nghề thủ công , buôn bán lặt vặt nhưng trắng tay không còn chỗ ở ra đây tạm trú xoay xở kiếm nghề khác. |
| Không ai dám cho trọ lậu vì chính sách khai báo tạm trú tạm vắng , ai làm liều công an kiểm tra bắt được nhà có người lạ bị đưa lên đồn. |
| Nếu chưa có chỗ tạm trú thì để tôi xếp cho một cái buồng trong trường này rồi thì về đây mà ở , và cho thuê bớt đi , lấy tiền mà ăn. |
* Từ tham khảo:
- tạm ứng
- tạm ước
- tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát
- tan
- tan cửa nát nhà
- tan đàn xẻ nghé