| tạm tuyển | đgt. Tạm nhận vào làm việc trong cơ quan xí nghiệp của nhà nước:, nhưng không thuộc biên chế chính thức: nhân viên tạm tuyển. |
| tạm tuyển | đgt (H. tuyển: chọn) Tạm nhận vào làm việc, chưa phải cho vào biên chế::Tạm tuyển một nhân viên văn phòng. |
| 302 thí sinh dự thi , gồm tự do và cán bộ hợp đồng ttạm tuyểnđang công tác tại các xã. |
| Quá trình khắc phục này có sự giúp đỡ rất lớn của thợ kỹ thuật ttạm tuyển. |
| Tuy rằng ttạm tuyểnnhưng việc ăn uống đều chung với phi công ta. |
| Chế độ bồi dưỡng đi bay thời điểm ấy chủ yếu là đồ hộp , các phi công Không quân nhân dân VN bảo nhau dồn lại đưa hết cho anh em ttạm tuyển. |
| Sáng hôm ấy , Trung đoàn phó Lê Tiến Phước giao phi công ttạm tuyểntên Trác làm lái chính , Tham mưu phó Nguyễn Đức Hiền lái phụ , thành viên tổ bay (dẫn đường , cơ giới trên không ) cũng toàn là nhân viên của chế độ cũ. |
| Khi hạ cánh , đi về nhà chờ , nhân viên cơ giới trên không ttạm tuyểntên Tuấn mới níu áo ông Phước thở gấp gáp : Thủ trưởng liều thế. |
* Từ tham khảo:
- tạm ước
- tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát
- tan
- tan cửa nát nhà
- tan đàn xẻ nghé
- tan gia bại sản