| tại ngoại hậu cứu | tt. (Pháp) Tự-do tạm, chỉ người can-án được tự-do ở ngoài đợi điều-tra xét-xử, không phải bị giam. |
| tại ngoại hậu cứu | - Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ). |
| tại ngoại hậu cứu | (Bị oan) không bị giam giữ trong thời gian chờ điều tra, xét xử. |
| tại ngoại hậu cứu | ng (H. ngoại: ngoài; hậu: chờ; cứu: xét) Nói người bị can được phép ở nhà, chứ không phải bị giam, để chờ ngày toà xét xử: Trong chế độ tư bản, kẻ bị can mà có tiền dễ được tại ngoại hậu cứu. |
| tại ngoại hậu cứu | .- Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ). |
| Hiện giờ thì ông đồ vẫn được tại ngoại hậu cứu , nhưng nay mai tòa án xét xử thì thế nào rồi cũng phải tù. |
* Từ tham khảo:
- tại trận
- tại triều ngôn triều
- tam
- tam âm giao
- tam bà đát
- tam bản