| tại ngũ | tt. Đi lính, đang trong quân-đội: Binh-sĩ tại-ngũ. |
| tại ngũ | - tt. Còn đang ở trong quân đội: quân nhân tại ngũ. |
| tại ngũ | tt. Còn đang ở trong quân đội: quân nhân tại ngũ. |
| tại ngũ | tt (H. ngũ: hàng ngũ quân đội) Đương ở trong quân đội: Anh ấy là một quân nhân tại ngũ. |
| tại ngũ | đt. ở trong quân-ngũ: Lính tại ngũ. |
| tại ngũ | .- Đang ở trong quân đội: Lính tại ngũ. |
| Nên biết là ngay từ sau 1954 , Văn nghệ Quân đội là một cơ quan rất được ưu đãi , anh em cán bộ chiến sĩ tuy đang tại ngũ , nhưng không phải lúc nào cũng bắt buộc mặc quân phục , và giờ giấc cũng không chặt chẽ như các đơn vị hành chính khác. |
| Tức ông đã sớm trở thành một thứ cựu chiến binh ngay trong thời gian tại ngũ. |
| Về đối tượng tuyển sinh ngành đào tạo đại học quân sự bao gồm : Hạ sĩ quan , binh sĩ đang phục vụ ttại ngũtheo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự , có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4/2017) ; Quân nhân chuyên nghiệp ; Công nhân viên quốc phòng phục vụ đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9/2017) ; Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ) , số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế. |
| Nam diễn viên chính thức nhập ngũ với tư cách lính ttại ngũ, rời làng giải trí 2 năm. |
| Mỹ nam xứ Hàn nhập ngũ với tư cách lính ttại ngũ, rời làng giải trí 2 năm. |
| Sau khi kết thúc khóa huấn luyện , Ji Chang Wook sẽ được phân đi đơn vị khác , chính thức phục vụ trong quân đội với tư cách lính ttại ngũtrong vòng 21 tháng. |
* Từ tham khảo:
- tại triều ngôn triều
- tam
- tam âm giao
- tam bà đát
- tam bản
- tam bành