| tam bản | dt. Thuyền nhỏ: Đóng một chiếc tam-bản 50 giạ. |
| tam bản | dt. Bản (bổn) thứ ba: Tam-bản ấn-cảo. |
| tam bản | - dt. Loại thuyền gỗ nhỏ: bơi tam bản qua sông mới đóng chiếc tam bản. |
| tam bản | dt. Loại thuyền gỗ nhỏ: bơi tam bản qua sông o mới đóng chiếc tam bản. |
| tam bản | dt (H. bản: tấm gỗ) Thuyền nhỏ làm bằng ba tấm ván ghép lại: Ngồi câu trên một chiếc thuyền tam bản. |
| tam bản | dt. Thứ thuyền nhỏ có ba bản gỗ chắp lại. |
| tam bản | (đph).- Thuyền nhỏ làm bằng ba tấm ván ghép lại. |
| tam bản | .- Ba ngôi báu của Phật giáo là Phật, Phép và Thầy tu. |
| tam bản | Thứ thuyền gỗ nhỏ: Bơi tam-bản qua sông. |
| Trông chừng đồ đạc em nhé ! " Anh lần theo cây đòn dài bắc sang một chiếc thuyền khác , và lẹ làng như con sóc , co người trèo qua be mấy chiếc tam bản , mấy chiếc xuồng nhỏ của những người đi chợ đậu ken dọc theo bến rồi nhảy phóc lên bờ. |
| Lão Ba Ngù xung phong nhận lãnh chiếc tam bản của anh Sáu tuyên truyền chèo đưa ông Huỳnh Tấn. |
| hắn lại hỏi dì Tư : Ờ lúc nãy thấy bác Ba Ngù chèo tam bản đưa ông nào đi đâu vậy , hả dì ? Dì Tư Béo nhướng lông này , làm mặt quan trọng. |
| Một vài chiếc tam bản nhẹ hai chèo đã rời đi xa lắc. |
| Mấy chiếc xuồng ba lá , mấy chiếc tam bản của ngườl trên phố buộc dưới chân cầu nước trồi lên hụp xuống theo lượn sóng nhào , dựng mũi ngóc lên như ngựa muốn bứt dây cương. |
| Từ bờ phía đó , một chiếc tam bản hai chèo đang chèo ra , ngược lên dòng nước ; khi nhận ra chúng tôi , người đàn ông đứng sau lái bèn vung tay la lên. |
* Từ tham khảo:
- tam bành lục tặc
- tam bảo
- tam bất hiếu
- tam cá nguyệt
- tam cấp
- tam chiết quăng, vi lương y