| tam cấp | dt. Ba bực, ba nấc thang: Võ-môn tam-cấp //(thth) Bực thềm để bước lên nền nhà: Để giày guốc ngoài tam-cấp trước khi vô lạy (lễ) Phật. |
| tam cấp | - Có ba bậc : Xây mộ tam cấp. Nhảy tam cấp. Môn điền kinh nhảy ba bước liền. |
| tam cấp | dt. Ba bậc: xây mộ tam cấp o bậc tam cấp. |
| tam cấp | dt (H. cấp: bậc thềm) Thềm nhà (thường có ba bậc): Trước khi vào nhà phải bước lên tam cấp. |
| tam cấp | dt. Ba bật: Thềm tam cấp. |
| tam cấp | .- Có ba bậc: Xây mộ tam cấp. Nhảy tam cấp. Môn điền kinh nhảy ba bước liền. |
| tam cấp | Ba bậc: Mộ xây tam cấp. |
| Một chú tiểu lễ phép bước lên tam cấp : Bạch cụ , có người con trai cụ Sáu xin vào. |
Chín cô thiếu nữ mặc áo dài đỏ , đứng thành hàng dọc từ sân đến bậc tam cấp đón lễ dẫn cưới của nhà trai. |
| Sau đó , đối tượng kéo nạn nhân ra khu vực có bậc ttam cấpgần đó. |
| Ở hai đầu tiểu được làm kiểu giật ttam cấpvà ở giữa thì to hơn. |
| Nhiều đồ đạc , bàn ghế , phần mái cùng hệ thống bậc ttam cấpcũng bị cuốn trôi. |
| Các khoa Phục hồi chức năng , khoa Dược ; Kiểm soát nhiễm khuẩn ; Dinh dưỡng ; phòng hộ lý có hiện tượng nứt bậc ttam cấp, bong tróc lớp vữa tô , bong gạch Ngoài ra , BV YHCT phải đầu tư thay thế 85 nhà vệ sinh ở các khoa Phục hồi chức năng , Hồi sức tích cực , Dự phòng , Xét nghiệm , khoa Ngoại , khoa Nội , khoa Khám và khoa Lão. |
* Từ tham khảo:
- tam cố thảo lư
- tam cúc
- tam cung lục viện
- tam cương
- tam dương lạc
- tam đa