| sụt | đt. Giảm xuống: Sụt chức, sụt giá, sụt lương, sụt tiền công // Có sớm hơn tháng trước, nói về kinh-nguyệt đàn-bà: Tháng nầy, tôi sụt hết 3 ngày // X. Sụp. |
| sụt | - đg. 1. Sa xuống : Chống hầm cho chắc kẻo sụt. 2. Giảm xuống : Giá hàng sụt. |
| sụt | đgt. 1. (Khối đất đá) nứt vỡ và rơi xuống từng mảng: Chân đê bị sụt o Trần nhà bị sụt một mảng. 2. Sa xuống chỗ sâu: sụt hố chông. 3. Giảm thấp hẳn xuống: Hàng bán tháng này sụt hơn tháng trước o Giá hàng sụt. |
| sụt | đgt. Lùi, thụt: đứng sụt ra sau. |
| sụt | đgt 1. Sa xuống: Nước xoáy, kéo đất sụt xuống (Phan Tứ). 2. Giảm đi: Giá hàng đã sụt; Điện thế đã sụt. |
| sụt | đt. Hạ, bớt xuống: Giá hàng đã sụt // Sự sụt. Đất sụt. Giá hàng sụt gắt. |
| sụt | .- đg. 1. Sa xuống: Chống hầm cho chắc kẻo sụt. 2. Giảm xuống: Giá hàng sụt. |
| sụt | Sa xuống, sụp xuống: Mái ngói sụt. Sụt xuống hố. Nghĩa bóng: Hạ xuống, rút xuống: Sụt giá hàng. Sụt tiền công. |
Nàng ssụtsịt giòng một , cố giữ lễ phép : Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
Trác đành chịu bó tay đứng đó mà ssụtsịt , không khác gì một đứa bé đi chơi xa nhà bị những đứa khác bắt nạt. |
| Trác thương con cũng sụt sịt khóc. |
Đưa chồng từ nhà đến huyệt , nàng vẫn sụt sùi khóc nhưng nàng khóc cũng chỉ để tránh lời chê bai hơn là vì thương nhớ. |
Trương lặng người đi một lúc vì cái ý nghĩ mình đã xa lắm rồi , đối với Thu chàng đã sụt xuống một bực rất thấp kém. |
Thấy bà phán Lợi đưa tay áo lên gạt nước mắt , và khóc sụt sịt , Bích lại gần nói với mẹ : Thôi xin mẹ đừng nghĩ nữa làm gì cho đau lòng. |
* Từ tham khảo:
- sụt lùi
- sụt sịt
- sụt sùi
- suy
- suy
- suy bại