| sụt giá | đgt. 1. Tình trạng giá cả trên thị trường sụt xuống với mức độ tương đối lớn và đột ngột. 2. Tình trạng giảm sút giá trị hoặc giá cả: sụt giá tiền tệ. |
| Đã thế tiền kẽm lại sụt giá , nhà giàu không dám trữ tiền , chỉ lo trữ lúa , bán hết mọi thứ lặt vặt còn lại , bác mang mấy quan tiền kẽm đến năn nỉ chủ điền bán cho mủng lúa về nấu cháo cầm hơi. |
| Bloomberg đưa tin , tính đến 14 giờ 10 giờ GMT (tức 21 giờ 10 theo giờ Việt Nam) , giá trị của Bitcoin đã xuống còn 9.807 ,56 USD , ssụt giágần 50% so với thời điểm đồng tiền ảo này đạt giá cao nhất ở mức trên 20.000 USD/bitcoin (ngày 18/12/2017). |
| Các chuyên gia dự đoán , tình trạng ssụt giásẽ còn kéo dài trong trung và hậu Brexit. |
| Mặc dù Mỹ đang được lợi khi đồng USD ssụt giánhẹ , song hiện vẫn chưa rõ đồng USD sẽ tăng hay giảm giá. |
| Nếu đồng USD ssụt giámạnh , điều đó sẽ gây hại cho nước Mỹ. |
| Chad Stone , nhà kinh tế thuộc Trung tâm nghiên cứu những ưu tiên hàng đầu về ngân sách và chính sách tại Washington cho rằng việc đồng USD ssụt giáđột ngột chứ không phải từ từ là một diễn biến tiêu cực. |
* Từ tham khảo:
- sụt sịt
- sụt sùi
- suy
- suy
- suy bại
- suy bì