| suy bì | đt. X. Phân-bì. |
| suy bì | - Tị nạnh hơn kém: Suy bì mãi, chỉ sợ thiệt. |
| suy bì | đgt. So sánh hơn thiệt từng li từng tí với người khác: suy bì hơn thiệt với mọi người o Anh em với nhau mà cũng suy bì. |
| suy bì | đgt Tị nạnh hơn kém: Có tính hay suy bì hơn thiệt. |
| suy bì | đt. Phân bì, so đo: Suy-bì hơn thiệt. |
| suy bì | .- Tị nạnh hơn kém: Suy bì mãi, chỉ sợ thiệt. |
| Thì ra tôi bị mắc lừa ! Long tuy cũng lộn ruột về sự suy bì gia thế , cũng cố nén giận , vỗ vào lưng Tuyết mấy cái rồi nói : Tuyết ơi , việc đời và lòng người không giản dị như em đoán đâu , Tuyết ạ. |
| Họ sẵn sàng đóng thuế cho nhà nước đến 70 75% thu nhập của mình mà không hề tâm tư , suy bì. |
* Từ tham khảo:
- suy bụng ta ra bụng người
- suy cử
- suy cứu
- suy diễn
- suy dinh dưỡng
- suy đi nghĩ lại