| sụt sịt | trt. Khìn-khịt, tiếng hơi thở không thông: Thở sụt-sịt, sụt-sịt khóc. |
| sụt sịt | - Tiếng thở mạnh khi mũi có nước: Sụt sịt mũi; Khóc sụt sịt. |
| sụt sịt | tt. Có âm thanh như tiếng hít thở, tiếng khóc khi mũi có nức: khóc sụt sịt o sụt sịt mũi. |
| sụt sịt | đgt Thở mạnh, khóc chảy nước mũi: Anh vừa thắt dải áo vừa sụt sịt mếu máo (NgCgHoan); Chị lấy vạt áo chấm mắt rồi sụt sịt (NgTuân). |
| sụt sịt | đt. Khóc: Sụt-sịt cả đêm. |
| sụt sịt | đt. Nht. Sùi-sụt. |
| sụt sịt | .- Tiếng thở mạnh khi mũi có nước: Sụt sịt mũi; Khóc sụt sịt. |
| sụt sịt | Tiếng mũi nghẹn khó thở: Ngạt mũi sụt-sịt. Khóc sụt-sịt. |
Nàng ssụt sịtgiòng một , cố giữ lễ phép : Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
Trác đành chịu bó tay đứng đó mà ssụt sịt, không khác gì một đứa bé đi chơi xa nhà bị những đứa khác bắt nạt. |
| Trác thương con cũng sụt sịt khóc. |
Thấy bà phán Lợi đưa tay áo lên gạt nước mắt , và khóc sụt sịt , Bích lại gần nói với mẹ : Thôi xin mẹ đừng nghĩ nữa làm gì cho đau lòng. |
Thế này là xong ! Rồi nàng ngồi xuống bực cửa , ôm mặt khóc sụt sịt. |
Viên khán hộ vội tiến lên trước , đến mở cửa một gian phòng nhỏ , và nói chõ vào phía trong : Quan đốc đến đấy ! Đương ngồi khóc sụt sịt ở một góc phòng , Hảo rút khăn lau nước mắt rồi đến bên giường bệnh cúi sát vào tai em thì thầm mấy câu. |
* Từ tham khảo:
- suy
- suy
- suy bại
- suy bì
- suy biến
- suy bụng ta ra bụng người