| sụt sùi | trt. X. Sùi-sụt: Mực văng vô giấy khó chùi, Vô vòng chồng vợ, sụt-sùi nữa chi? (CD). |
| sụt sùi | - Nh. Sùi sụt, ngh. 2: Mưa sụt sùi. |
| sụt sùi | tt. 1. (Khóc) có tiếng nhỏ, kéo dài, vẻ ngậm ngùi như cố giấu nỗi đau trong lòng: ngồi khóc sụt sùi. 2. (Mưa) rả rích, kéo dài mãi không dứt: Mưa gió sụt sùi o Mưa sụt sùi suốt ngày. |
| sụt sùi | đgt 1. Khóc kéo dài, nước mắt nước mũi chan chứa: Ngồi một mình, chị sụt sùi thương nhớ; Nghĩ đòi cơn, lại sụt sùi đòi cơn (K). 2. Nói mưa rả rích lâu dài: Mưa sụt sùi cả ngày, không muốn ra đi. |
| sụt sùi | .- Nh. Sùi sụt, ngh. 2: Mưa sụt sùi. |
| sụt sùi | Cũng nghĩa như “sùi-sụt”. |
Đưa chồng từ nhà đến huyệt , nàng vẫn sụt sùi khóc nhưng nàng khóc cũng chỉ để tránh lời chê bai hơn là vì thương nhớ. |
Rồi sụt sùi , Tuyết kể cho Chương nghe cái đời khốn nạn trong ba tháng gần đây. |
| Em còn gì để đòi hỏi nữa ? Hơn nữa , em nhắc lại cho mình biết rằng mình chắc chắn sẽ khỏi ! Việc gì cứ phải tự coi mình như một người tàn tật như thế ! Trước những lời lẽ cảm động của Liên , Minh vẫn sụt sùi : Anh hiểu tâm lý phụ nữ lắm. |
Trong khi Liên sụt sùi đứng khóc thì Minh vẫn tươi tỉnh ngồi yên. |
| Tôi không còn biết phải nói gì hơn ! Liên vẫn khóc sụt sùi. |
| Lại có lúc Liên trông như hình hai người đàn bà mặc tang phục , đầu đội mấn , sụt sùi đứng khóc sướt mướt. |
* Từ tham khảo:
- suy
- suy bại
- suy bì
- suy biến
- suy bụng ta ra bụng người
- suy cử