| sui gia | dt. Nh. Sui Sui-gia với nhau; có việc hục-hặc giữa hai sui-gia. |
| sui gia | - Nh. Thông gia. |
| sui gia | dt. Thông gia. |
| sui gia | dt Như Sui2: Ông bà ấy là sui gia của chú thím tôi. |
| sui gia | dt. Nht. Sui. |
| sui gia | .- Nh. Thông gia. |
| sui gia | Cũng nghĩa như sui. |
BK Cây đa trốc gốc thợ mộc đang cưa Đôi ta đi ra cũng xứng , đứng lại cũng vừa Tại cha với mẹ kén lừa sui gia Cây đồng đình , lá cũng đồng đình Gá duyên không được , một mình nằm khoeo. |
| Rồi những cuộc gặp gỡ sui gia sau này… Chắc chắn đó là những cuộc giáp mặt sượng sùng với những câu chuyện đưa đẩy sáo rỗng , dù cuộc phục kích đã chìm sâu vào ký ức kia chưa có ai mở lời... Trong khi ông còn chưa nói điều gì với con gái , thì đã nghe phía đằng trai phản ứng dữ dội về cuộc hôn nhân. |
Ông Quý nói với con trai rằng "Gia đình mình là gia đình cách mạng , không thể kết sui gia với con nhà lính ngụy"… Nghe ba mình nói vậy , Hân kịch liệt phản đối : "Đó là chuyện của người lớn , chúng con không có tội tình gì cả…". |
| Ví như duyên nối duyên , không em dâu thì chừ thành sui gia cũng được. |
| Bây giờ , con gái người ta đã lớn , Văn cũng trưởng thành nên muốn kết ssui gia. |
* Từ tham khảo:
- sùi
- sùi sùi
- sùi sụt
- sủi
- sum họp
- sum sê