| sùi sùi | tt. C/g. Lùi-sùi, sần-sần, nổi vảy lên Gãi mạnh, da sùi-sùi lên. |
| sùi sùi | - Nói nhiều nốt sần ở ngoài da: Mặt sùi sùi. |
| sùi sùi | tt. Có nhiều nốt nổi lên trên bề mặt: mặt sùi sùi. |
| sùi sùi | tt Có nhiều nốt nổi lên: Mặt sùi sùi những trứng cá. |
| sùi sùi | tt. Không láng: Da mặt sùi-sùi. |
| sùi sùi | .- Nói nhiều nốt sần ở ngoài da: Mặt sùi sùi. |
Cụ Sáu vội đổ hết nước sôi vào ấm chuyên , giơ cái ấm đồng cò bay vào sát mặt khách : Ông khách có trông rõ mấy cái mấu sùi sùi ở trong lòng ấm đồng không? Tàu , họ gọi là kim hỏa. |
* Từ tham khảo:
- sủi
- sum họp
- sum sê
- sum sia
- sum suê
- sum vầy