| sư ông | đdt. Tiếng gọi vị Hoà-thượng // (thth) Tiếng gọi ông thầy già tu theo đạo Phật. |
| sư ông | - Người đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp. |
| sư ông | dt. Sư đứng tuổi, tu hành tương đối lâu thuộc bậc trung cấp. |
| sư ông | dt Người đàn ông tu hành đạo Phật có nhiều tuổi hơn sư bác: Một vị sư ông học rộng. |
| sư ông | .- Người đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp. |
Luật nhà chùa uy nghiêm nhỉ ? Chả cứ chúng tôi , đến sư bác , sư ông cũng vậy. |
| Năm ngoái sư ông đến đây cũng quỳ đến nửa ngày. |
Thế à ? Vậy bây giờ sư ông đâu ? Bẩm , cụ cho đi trụ trì ở chùa gần đây. |
Chú ấy chưa đi mời các sư ông chùa Long Vân , Hàm Long đến dự lễ à ? Bạch cụ , chưa. |
Sư cụ chùa Long Giáng vì già yếu , mà việc đàn chay lại khó nhọc , nên một đồ đệ của cụ là sư ông chùa Long Vân đứng chủ trương. |
| sư ông ngồi ở chiếu giữa , tụng kinh một lúc lại chạy vòng quanh đàn vài vòng , nhanh hay chậm tuỳ theo nhịp trống. |
* Từ tham khảo:
- sư phú
- sư phụ
- sư sãi
- sư sinh
- sư tàng
- sư thầy