| sư sãi | dt. Sư và sãi nói chung. |
| Rồi người dưới bắt chước , có kẻ hủy thân thể , đổi lối mặc , bỏ sản nghiệp , trốn thân thích , dân chúng quá nửa làm sư sãi , trong nước chỗ nào cũng chùa chiền , nguồn gốc há chẳng phải từ đấỷ Xuống chiếu truyền cho những kẻ trốn tránh phải về quê cũ. |
| Đến năm 1407 quân Minh đã diệt nhà Hồ , bắt Hồ Quý Ly và các con Hồ Nguyên Trừng , Hồ Hán Thương cùng nhiều quần thần và thợ giỏi , ssư sãiđưa về phương Bắc. |
| Đội ngũ phóng viên , biên tập viên tiếng Khmer của đài có sự tham gia của các ssư sãi, giáo viên tiếng Khmer nên thuận lợi trong việc chuyển tải thông tin đến đồng bào. |
| Lễ Beân Phnom Ponn kéo dài hai , ba ngày dưới sự hướng dẫn của Achar và các vị ssư sãi. |
| Những ngày lễ , bà con dâng cơm cho ssư sãivào sáng và trưa , tối dâng trà , đường , sữa. |
| Sắp tới , sư thầy sẽ làm nghiên cứu sinh tiến sĩ với đề tài Vai trò của ssư sãitrong đời sống xã hội của đồng bào Khmer vùng Tây Nam bộ. |
* Từ tham khảo:
- sư tàng
- sư thầy
- sư trực vi tráng
- sư trưởng
- sư trưởng
- sư tử