| sư thầy | - Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp. |
| sư thầy | dt. Sư nữ tu hành tương đối lâu, thuộc bậc trung cấp. |
| sư thầy | dt Người tu hành theo Phật giáo ở bậc trung cấp: Sư thầy cũng có thể là một phụ nữ. |
| sư thầy | .- Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp. |
| Nếu ở Ấn Độ chẳng ai biết Việt Nam là gì thì ở biên giới Nepal , mới nhìn thấy hộ chiếu Việt Nam của tôi , các bác Hải quan đã hớn hở : "Doctor Lam , doctor Lam" , nghĩa là "Tiến sĩ Lâm , tiến sĩ Lâm" – tên gọi thân mật mọi người nơi đây dành cho sư thầy Lâm Trung Quốc , tự Huyền Diệu , trụ trì Việt Nam Phật Quốc tự ở đây. |
| Trong này đông nghịt người : các sư thầy , ni cô đến từ đủ các nước , người hành hương Ấn Độ , Nepal ; đoàn phóng viên quốc tế ; quân đội đến để đảm bảo an ninh trật tự. |
| Cách một đoạn lại có một sư thầy cầm trầm hương khói nghi ngút không ai được phép nói chuyện , không ai được phép chỉ trỏ. |
| Nhiều lần sư thầy khuyên cô : "Đức Phật từ bi , cửa chùa luôn rộng mở nhưng có bệnh thì phải tìm thuốc chữa bệnh". |
| Thủy cảm ơn lời khuyên của sư thầy , nhưng cô đã chạy chữa khắp các bệnh viện , dùng thuốc tây , thuốc nam đủ cả. |
| Không thể chịu được nỗi oan ức , thiếu nữ đã gieo mình xuống dòng sông tự vẫn , nhưng may mắn được một ssư thầycứu giúp. |
* Từ tham khảo:
- sư trưởng
- sư trưởng
- sư tử
- sư tử Hà Đông
- sử
- sử