| sư phạm | dt. Khuôn-mẫu làm thầy dạy học, cách-thức dạy học: Khoa sư-phạm, trường sư-phạm. |
| sư phạm | - dt. Khoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học. |
| sư phạm | dt. Khoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học. |
| sư phạm | tt (H. sư: thầy dạy học; phạm: khuôn mẫu; Nghĩa đen: khuôn mẫu của người thầy) 1. Thuộc về nghề dạy học: Người thầy giáo phải soạn bài, phải học tập để nâng cao trình độ hiểu biết và trình độ sư phạm (PhVĐồng). 2. Chuyên đào tạo giáo viên: ở trường sư phạm, cụ giáo Đan giảng văn cho giáo sinh (HgĐThuý). |
| sư phạm | dt. Khuông phép làm thầy // Trường sư-phạm. Học-trò sư-phạm. Khoa sư-phạm. |
| sư phạm | .- Khuôn phép của nghề dạy học. Khoa sư phạm. Nh. Giáo dục học. Trường sư phạm. Trường chuyên đào tạo giáo viên. |
| sư phạm | Khuôn phép làm thầy: Học khoa sư-phạm. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng sư phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học Bảo hộ. |
Chỉ còn hai tháng nữa Minh sẽ tốt nghiệp ở trường sư phạm , sẽ được bổ nhiệm giáo học để có thể kiếm cơm nuôi thân và nuôi vợ. |
Khi học tới năm thứ hai trường sư phạm thì cha mẹ Minh trong một thời kỳ có bệnh dịch hạch cùng theo nhau mà chết. |
| Và từ đó , Hồng càng thêm khiếp sợ dì ghẻ như một kẻ sát nhân tàn ác... Nhưng năm ấy nàng thi đậu tốt nghiệp , và nhờ có chị xin cho , được về Hà Nội , theo học trường sư phạm. |
Bà cười the thé hỏi tiếp : Còn cô này , bà lớn đã sắp cho đi ở riêng chưa ? Bà phán cũng cười , đáp lại : Bẩm cụ lớn , cháu còn nhỏ dại lắm ạ , cháu đã học hết hai năm ở trường sư phạm. |
Rồi hai người lại vui vẻ chuyện trò , cùng nhau ôn lại cái thời kỳ sung sướng theo học ở trường Nữ sư phạm. |
* Từ tham khảo:
- sư phụ
- sư sãi
- sư sinh
- sư tàng
- sư thầy
- sư trực vi tráng