| sốt dẻo | tt. Còn nóng nên dẻo Cơm sốt-dẻo, xôi sốt-dẻo // (R) Mới ra lò, còn nóng, ngon Đồ ăn sốt dẻo // (B) Thật mới-mẻ, chưa ai biết Chuyện sốt-dẻo, tin sốt-dẻo. |
| sốt dẻo | - dt 1. Nói thức ăn vừa mới nấu: Món ăn sốt dẻo. 2. Nói tin tức mới nhận được hoặc mới xảy ra: Báo một tin sốt dẻo. |
| sốt dẻo | tt. (Tin tức) mới nhất, vừa mới nhận được: tin tức sốt dẻo o tính thời sự sốt dẻo. |
| sốt dẻo | dt 1. Nói thức ăn vừa mới nấu: Món ăn sốt dẻo. 2. Nói tin tức mới nhận được hoặc mới xảy ra: Báo một tin sốt dẻo. |
| sốt dẻo | tt. Ngb. Còn mới, vừa xảy ra // Tin sốt dẻo. |
| sốt dẻo | .- t. 1. Nói thức ăn vừa mới nấu xong. 2. Nói tin tức truyền đi ngay khi sự việc mới xảy ra: Tin sốt dẻo. |
| Hàng ngày cơ quan chúng tôi túm tụm , người đi thực tế về , người mới đọc được quyển sách hay , người có cái tin sốt dẻo , cứ gặp nhau là dính với nhau , tiếng cười vang lên trong các gian phòng đóng kín , khiến người qua lại phải giật mình. |
| Ấn Độ cũng đang ssốt dẻovới lĩnh vực AI và IoT (internet kết nối vạn vật). |
| Viettel vừa công bố thông tin ssốt dẻo: Từ tháng 7.2009 đến nay , Viettel chuyển sang dùng phần mềm nguồn mở cho hơn 2.200 máy tính , nhờ đó tiết kiệm được gần 24 tỉ đồng chi phí mua bản quyền phần mềm nguồn đóng. |
| sốt dẻo: Hóa ra chỉ cần dùng bột cà phê theo cách này thì các mẹ sau sinh sẽ không còn rạn da xấu xí nữa. |
| Mới đây , tờ Diario de Aveiro lại tiết lộ thêm những thông tin rất ssốt dẻo. |
| Ngay lập tức , tờ The Sun tạo thông tin ssốt dẻo, Chelsea , Man City và M.U đồng loạt lôi kéo siêu sao người Argentina về với đội của mình. |
* Từ tham khảo:
- sốt rét
- sốt ruột
- sốt ruột sốt gan
- sốt sắng
- sốt sột
- sốt vó