| sốt rét | dt. (Y) X. Rét, Rét cách-nhật, Rét rừng. |
| sốt rét | - Cg. Sốt cơn. Bệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run, nóng, rồi toát mồ hôi, nhức đầu, đau xương sống, phá hủy rất nhiều hồng huyết cầu trong máu. Sốt rét cách nhật. Bệnh sốt rét cứ cách một ngày hay hai ngày lại lên cơn. |
| sốt rét | dt. Bệnh do một loại muỗi đốt truyền vào cơ thể gây nên những cơn rét nóng, làm nhức đầu, đau xương sống: diệt muỗi chống bệnh sốt rét. |
| sốt rét | dt (y) Bệnh do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng ở người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run: Chị run cầm cập như người lên cơn sốt rét (NgHTưởng). |
| sốt rét | dt. Nói chung về bịnh rét do muỗi cắn: Đau sốt-rét. |
| sốt rét | .- Cg. Sốt cơn. Bệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run, nóng, rồi toát mồ hôi, nhức đầu, đau xương sống, phá hủy rất nhiều hồng huyết cầu trong máu. Sốt rét cách nhật. Bệnh sốt rét cứ cách một ngày hay hai ngày lại lên cơn. |
| Bị sốt rét thương hàn anh ạ. |
| Tôi hỏi : Bác trai đau phải không ? Ốm hay sao mà rên dữ thế ? Cậu ạ , hai ngày hôm nay , nó lên hai cơn sốt rét , không đi kéo xe được. |
| Có lẽ là sốt rét rừng (cố nhiên vì tôi sốt nhiều lắm , và chắc bị từ hồi lên mạn ngược) mà có lẽ là lao vì tôi ho cũng kha khá , có lẽ cả hai thứ mà có lẽ ba bốn thứ bệnh cũng chưa biết chừng. |
Quang hỏi : Nước này uống có sợ sốt rét không cô ? Không sao. |
Ông chủ bình phẩm : Bẩm , bệnh sốt rét thương hàn thì khó chữa lắm. |
Dễ thường bị sốt rét cách nhật. |
* Từ tham khảo:
- sốt ruột sốt gan
- sốt sắng
- sốt sột
- sốt vó
- sốt xuất huyết
- sột