| sốt gan | tt. Bồn-chồn, nóng-nảy, lo-lắng trong lòng Nghe bắt sốt gan. |
| sốt gan | - Nóng ruột và tức giận: Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công (K). |
| sốt gan | đgt. Nóng ruột và tức giận: Nó làm cho anh ấy sốt gan o Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công (Truyện Kiều). |
| sốt gan | tt Nóng ruột và bực tức: Thấy lời sắt đá tri tri, sốt gan ông mới cáo quì cửa công (K). |
| sốt gan | .- Nóng ruột và tức giận: Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công (K). |
| sốt gan | Tức giận: Nó làm mình sốt gan. |
Tôi chưa bao giờ được đi xem đám ma nên tôi bảo với mẹ : Con nhớ bố lắm ! Thế thì im đi , khóc gì cho bố mày sốt ruột , sốt gan , không khéo lại bị giặc nó bắn chết đấy. |
Tôi chưa bao giờ được đi xem đám ma nên tôi bảo với mẹ : Con nhớ bố lắm ! Thế thì im đi , khóc gì cho bố mày sốt ruột , sốt gan , không khéo lại bị giặc nó bắn chết đấy. |
* Từ tham khảo:
- sốt ruột
- sốt ruột sốt gan
- sốt sắng
- sốt sột
- sốt vó
- sốt xuất huyết