| sơn môn | dt. Chùa trên núi // (R) Chi-phái đạo Phật Cổ sơn môn; nhiều sơn-môn ra đời. |
| sơn môn | - Ngôi chùa ở miền núi. |
| sơn môn | dt. Ngôi chùa ở miền núi. |
| sơn môn | dt (H. môn: cửa) Ngôi chùa Phật ở trong núi: Cảnh sơn môn hiu quạnh. |
| sơn môn | dt. Cửa chùa ở trong núi. |
| sơn môn | .- Ngôi chùa ở miền núi. |
| sơn môn | Chi-phái nhà chùa: Đạo phật có nhiều sơn-môn. |
| Hiện nay , Hoàng Hạc Lâu được mở rộng thêm thành Công viên Hoàng Hạc Lâu , xung quanh có các kiến trúc bảo tháp , bi ký , ssơn mônvới diện tích khoảng 150 mẫu. |
* Từ tham khảo:
- sơn phòng
- sơn quang dầu
- sơn quân
- sơn son thiếp vàng
- sơn sống
- sơn thần