| sơn quân | dt. Thần núi // (R) Chúa sơn-lâm, con cọp. |
| sơn quân | - vua núi, chỉ con hổ |
| sơn quân | dt. Vua của rừng núi; dùng để tôn xưng con hổ. |
| sơn quân | dt (H. quân: vua) Con cọp coi như là chúa tể vùng rừng núi (cũ): Sơn quân ghé lại một bên, cắn dây, mở trói, cõng lên ra đàng (LVT). |
| sơn quân | dt. Vua núi, chỉ con cọp. |
| sơn quân | Vua rừng núi. Tên gọi con cọp. |
| Nam Huỳnh Đạo được cho là có căn nguyên xuất xứ từ Đông Ssơn quân. |
* Từ tham khảo:
- sơn sống
- sơn thần
- sơn then
- sơn thục
- sơn thuỷ
- sơn thuỷ hữu tình