| sơn then | - Sơn đen và bóng. |
| sơn then | dt. Chất liệu chế từ nhựa sơn, đen và bóng, thường dùng trong mĩ nghệ sơn mài. |
| sơn then | dt Thứ sơn đã luyện có màu đen bóng: Dùng sơn then trong mĩ nghệ sơn mài. |
| sơn then | .- Sơn đen và bóng. |
| 1). Nhưng ở đây én cũng không bay về , vì biết trước không còn chốn đậu... Trên đường về , ông vòng lên phố Hàng Hòm định hỏi mua một cái tráp sơn then |
| Rồi mũi tên lướt rơi qua lùm cây tóc tiên và rớt xuống cỏ thạch sương bồ bóng loáng nước sơn then. |
| Nào ở giữa đôi câu sơn then thiếp vàng hai thằng bé con béo tròn và xoay trần , lễ mễ khiêng hộp sữa bò cao lớn gần bằng chúng nó. |
* Từ tham khảo:
- sơn thuỷ
- sơn thuỷ hữu tình
- sơn tiên
- sơn trà
- sơn trại
- sơn tràng