| sơn khê cách trở | Khó đi, khó đến do núi non, khe suối nhiều, đường sá ngoắt nghéo, hiểm trở: Cũng do sơn khê cách trở mà lâu lắm rồi chúng tôi chưa được gặp nhau. |
| sơn khê cách trở | ng Đường đi ngoắt ngoéo, có núi có sông: Dẫu rằng sơn khê cách trở thân nhau thì xa cũng như gần. |
| sơn khê cách trở |
|
| Cũng như Trũi , bấy lâu dù sơn khê cách trở , Trũi vẫn nhớ ngay tiếng tôi. |
* Từ tham khảo:
- sơn lâm
- sơn lâm chẻ ngược, vườn tược chẻ xuôi
- sơn liễu
- sơn mạch
- sơn mài
- sơn minh hải thệ