| sơn mạch | dt. Nh. Sơn-hệ. |
| sơn mạch | - Mạch núi chạy theo một hướng. |
| sơn mạch | dt. Dải núi chạy kéo dài theo một hướng. |
| sơn mạch | dt (H. mạch: đường ngầm) Hướng núi theo một chiều dài: Thung lũng chạy dài, song song với các sơn mạch. |
| sơn mạch | .- Mạch núi chạy theo một hướng. |
| Nhà thiết kế còn táo bạo khi "tắt đèn" để mang một sân khấu cuốn hút với ánh đèn le lói , cùng tiếng đàn violon của nghệ sĩ Ssơn mạch. |
| Bữa tiệc sinh nhật diễn ra vô cùng thú vị , vui nhộn với sự góp mặt của người mẫu , ca sĩ Nathan Lee , ca sĩ Trường Lâm , nhạc sĩ dương cầm Lê Nhật Quang , Ssơn mạch... Với tài ăn nói khéo léo , dí dỏm của Nhật Hạ cùng sự cổ vũ nhiệt tình của khán giả , đồng nghiệp đã giúp cho chương trình trở nên rất thú vị , vui nhộn. |
* Từ tham khảo:
- sơn minh hải thệ
- sơn môn
- sơn pháo
- sơn phòng
- sơn quang dầu
- sơn quân