| sơn khê | dt. Núi và khe suối; khe suối trong núi Trót đà ngọc ước vàng thề, Dù cho cách trở sơn-khê cũng liều (CD). |
| sơn khê | - d. 1. Núi và khe núi. 2. Miền rừng núi. |
| sơn khê | dt. Núi và khe nói chung; dùng để chỉ miền núi non hiểm trở: sơn khê cách trở. |
| sơn khê | dt (H. khê: khe nước) Đất nước nói chung: Ngày mai rộn rã sơn khê, ngược xuôi tàu chạy, bốn bề lưới dăng (Tố-hữu); Dẫu rằng cách trở sơn khê cũng liều (cd); Phong trần đến cả sơn khê (cd). |
| sơn khê | dt. Núi và khe, miền núi: Phong trần đến cả sơn khê (Ng.gia.Thiều) |
| sơn khê | .- d. 1. Núi và khe núi. 2. Miền rừng núi. |
| sơn khê | Núi và khe: Sơn-khê cách-trở. |
Bấy lâu cách trở sơn khê Tưởng anh đã được vinh huê với đời. |
Bước xuống ghe nan , chèo sang bến thóc Vừa chèo vừa khóc , luỵ nhỏ tày non Áo kia đủ cặp , nhưng còn thiếu hơi Bữa nay đủ áo quen hơi Sớm mai xa cách , Trời ơi hỡi Trời ! Trời đà sở định đôi nơi Đứng gần thương nhớ , trông vời sơn khê Buồn rầu lúc tỉnh lúc mê Nước mắt kia lai láng cũng vì thương nhau. |
| Cũng như Trũi , bấy lâu dù sơn khê cách trở , Trũi vẫn nhớ ngay tiếng tôi. |
* Từ tham khảo:
- sơn lam chướng khí
- sơn lâm
- sơn lâm chẻ ngược, vườn tược chẻ xuôi
- sơn liễu
- sơn mạch
- sơn mài