| sơ cứu | đgt. Cấp cứu bước đầu: sơ cứu người bị nạn o sơ cứu cho người bị thương trước khi đưa vào bệnh viện. |
| sơ cứu | đgt (H. sơ: bắt đầu; cứu: kéo ra khỏi tai nạn) Cấp cứu bước đầu trước khi đưa đi bệnh viện: Người bị nạn được bác sĩ ở trạm y tế sơ cứu. |
| Hạnh vội vàng buộc cổ tay sơ cứu rồi gọi người chở Kỳ đi bệnh viện. |
| Cao điểm tháng 7 , tháng 8 năm 1972 , nhiều thương binh nặng ở mặt trận Quảng Trị đưa về mới chỉ được ssơ cứuở tuyến trước , có ngày tới 400 ca nặng nằm bất động tại giường (vết thương cột sống , sọ não , hậu môn nhân tạo...). |
| Theo cảnh sát , trong quá trình trộm xe và tháo chạy , đối tượng đã gây ra ba điểm tai nạn , cụ thể ; Tai nạn trước cửa số nhà 664 Đê La Thành , chiếc xe ô tô do Linh điều khiển va chạm với một xe máy BKS 29C do một phụ nữ điều khiển khiến chị này bị xây xước nhẹ phải vào ssơ cứutại bệnh viện Xanh Pôn. |
| Quá áp lực khi phải nhớ lại những hình ảnh đau buồn trong quá khứ , N. bị ngất xỉu khiến gia đình phải đưa ra ngoài ssơ cứu, hỗ trợ. |
| Sau khi ssơ cứutại Trung tâm y tế TP Móng Cái , 4 nạn nhân đã được chuyển vào Bệnh viện Bãi Cháy , 3 bệnh nhân còn lại được chuyển vào Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh. |
| Đặng Lệ Quân đã đập cửa kêu cứu và được đưa xuống phòng bệnh của khách sạn để ssơ cứu. |
* Từ tham khảo:
- sơ đồ
- sơ đồ khối
- sơ đồ mạch điện
- sơ giản
- sơ giao
- sơ hiến