| sơ giản | - Sơ lược và đơn giản. |
| sơ giản | tt. Sơ lược và giản đơn: một cách giải thích sơ giản. |
| sơ giản | tt. Đơn giản: Tính-tình sơ-giản. |
| sơ giản | .- Sơ lược và đơn giản. |
| Chàng đứng thộn thừ ra , tự nói với mình : Ừ nhỉ ! Sao mọi hôm lại khác với hôm nay ? Hay là vì mình sợ đi cạnh một người ăn mặc đơn sơ giản dị khiến cho thiên hạ cười chăng ? Hoặc là bởi vì mình vừa thi đậu sắp sửa nên ông này ông nọ nên thành ra đã bắt đầu ‘phú quý sinh lễ nghĩa’ rồi ! Mình nghĩ điều gì vậy ? Câu hỏi bất ngờ của Liên làm Minh trở nên lúng túng. |
Thành ra còn làm việc thì còn mới , hết làm việc ngày trước ngày sau đã cũ mèm... Những khái quát kiểu đó rất tiêu biểu cho Nguyễn Khải : ở ông có cái lối sùng bái hành động thường thấy ở con người hiện đại , lại có lối phù thịnh một cách rất tự nhiên và nếu suy cho cùng ông chính là người đã tuân theo những quan niệm hiện sinh với nghĩa sơ giản nhất của hai chữ hiện sinh , theo đó tính độc đáo tuyệt đối của tồn tại con người được đặt lên hàng đầu. |
| Chỉ luyến tiếc một điều , liệu hai từ "hiên nhà" đơn sơ giản dị ấy có được thế hệ mai sau lưu dấủ . |
| Có mức cát sê cao nhất nhì showbiz Việt nhưng Hoài Linh lại khiến nhiều người bất ngờ khi bước vào căn nhà riêng của mình vì đơn ssơ giảndị đến không ngờ. |
| Theo đó , cùng với các môn học khác , môn sử chỉ cần trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản , ssơ giảnvề lịch sử nhân loại và dân tộc như một phần của những giá trị văn hóa trong quá khứ để sau này , khi ra đời , tùy theo điều kiện , sở thích , nhu cầu , các em có thể tiếp tục học , tìm hiểu , bổ túc , kiến thức lịch sử ở bất cứ nơi nào và lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- sơ hiến
- sơ học
- sơ học yếu lược
- sơ hở
- sơ kết
- sơ khai