| sơ đồ | - Bản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính. |
| sơ đồ | dt. Hình vẽ quy ước, có tính chất sơ lược, nhằm mô tả những đặc trưng nhất định của một sự vật, một quá trình nào đó: sơ đồ trận địa pháo o sơ đồ mạng lưới điện. |
| sơ đồ | dt (H. sơ: qua loa; đồ: bức vẽ) Bức vẽ đơn giản, ghi những điều chủ yếu: Vẽ sơ đồ trại chân nuôi của hợp tác xã. |
| sơ đồ | .- Bản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính. |
| Lính hộ vệ hai hàng chạy theo chân ngựa , giáo thai bài vác nghiêng đều trên vai... Quá quen với nghi thức cúng tế , Chỉ vẽ hẳn lên giấy mẫu cờ , mẫu quần áo lính hầu , lính hộ vệ , lính khiêng trống , buổi lễ xuất quân chủ tướng đứng ở đâu , quân sĩ xếp làm mấy hàng , lúc nào tất cả đều phải quì xuống , lúc nào đồng rập tung hô... Các nghi thức , kiểu mẫu , sơ đồ ấy dĩ nhiên không giống chút nào với nghi thức , kiểu mẫu ở vương phủ. |
| Tao , mày , thằng này , thằng này nữa và con Hoàng Như ở ngoài Hà Nội phải tạo thành một cỗ xe tứ mã , ngũ mã vực nền văn học này lên , đẩy nó ra khỏi miệng vực của thảm hoạ khô cứng , sơ đồ. |
| Ðoán ra được Hùng , nhờ vậy mà theo sơ đồ mới xác định được các anh em còn lại. |
Họ tự vẽ một bản sơ đồ đơn giản. |
| Điều quan trọng nhất là tôi đã thay đổi ssơ đồchiến thuật. |
| Trước đây , các HLV thường áp dụng ssơ đồcó bốn hậu vệ , nhưng chơi như thế , khả năng chúng ta sẽ thua sấp mặt. |
* Từ tham khảo:
- sơ đồ mạch điện
- sơ giản
- sơ giao
- sơ hiến
- sơ học
- sơ học yếu lược