| sơ giao | - t. (cũ). Mới quen nhau. Bạn sơ giao. |
| sơ giao | tt. Mới quen nhau: bạn sơ giao. |
| sơ giao | tt (H. giao: trao đổi với nhau) Mới quen biết nhau: Chỉ là chỗ sơ giao mà đã tận tình giúp đỡ. |
| sơ giao | .- Mới quen nhau: Bạn sơ giao. |
| Ông biện xuống An Thái ở cả tuần lễ , nhưng thấy nhà ông giáo chật chội , hơn nữa trong buổi sơ giao không tiện ở lại đây. |
| Văn bản ủy quyền phải gửi cơ quan thuế cùng văn bản , hồ ssơ giaodịch lần đầu trong khoảng thời gian ủy quyền. |
| Theo đó , cơ quan chức năng tỉnh Quảng Trị đã xử lý 7.355 hồ ssơ giaođất , cho thuê đất , thu hồi đất , chuyển đổi mục đích sử dụng đất , cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đảm bảo đúng quy trình và thời gian quy định. |
| Như vậy theo quy định của Luật giao thông đường bộ thì xe xích lô đều là phương tiện thô ssơ giaothông đường bộ. |
| Trên cơ sở Quyết định 2700/QĐ BTC ngày 30/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Nâng cấp Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính và tích hợp DVC điện tử và Nghị quyết 36a/NQ CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử , KBNN đã phối hợp với nhà thầu xây dựng và cung cấp 3 DVC trực tuyến gồm : (i) Khai báo phiếu giao nhận hồ ssơ giaodịch kiểm soát chi qua mạng và giao dịch một cửa với KBNN ; (ii) Giao diện thông tin yêu cầu thanh toán qua mạng và chương trình kê khai yêu cầu thanh toán ; (iii) Đăng ký mở và sử dụng tài khoản các đơn vị sử dụng ngân sách phục vụ các chủ đầu tư , Ban Quản lý dự án và các đơn vị sử dụng ngân sách (gọi tắt là đơn vị) trên Cổng Thông tin điện tử KBNN , góp phần quan trọng trong cải cách thủ tục hành chính , hiện đại hóa công tác kiểm soát chi , tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho các đơn vị. |
| Vướng trong chuyển nhượng cổ phần Qua tìm hiểu của Báo Đấu thầu , một số công ty chứng khoán không tiếp nhận hồ ssơ giaodịch cổ phiếu của Biwase do trong hồ sơ đăng ký lưu ký công bố công khai trên VSD nêu cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE. |
* Từ tham khảo:
- sơ học
- sơ học yếu lược
- sơ hở
- sơ kết
- sơ khai
- sơ khảo