| sinh thành | - Đẻ ra và gây dựng cho: Làm con trước phải đềên ơn sinh thành (K). |
| sinh thành | - Công ơn cha mẹ sinh ra và nuôi dưỡng nên người |
| sinh thành | đgt. 1. Đẻ ra và nuôi nấng, dạy dỗ cho nên người: công sinh thành của cha mẹ. 2. Được tạo ra và hình thành dần dần: quá trình sinh thành của quặng. |
| sinh thành | đgt (H. sinh: đẻ ra; thành: làm nên) Đẻ ra và chăm lo gây dựng: Bõ công bác mẹ sinh thành ra em (Tản-đà); Đội ơn chín chữ cù lao sinh thành (cd). |
| sinh thành | đt. Đẻ ra và gây dựng nên: Ơn sinh-thành. |
| sinh thành | .- Đẻ ra và gây dựng cho: Làm con trước phải đền ơn sinh thành (K). |
| sinh thành | Đẻ ra và gây dựng cho: Công sinh-thành của cha mẹ. |
Ai vô phân trần tác loạn Thiếp gặp đặng chàng đồng bạn xướng ca Đêm khuya gió mát trăng loà Đợi người tri kỉ hay là tri âm ? Ai vô Quảng Nam cho tôi gửi mua đôi ba lượng quế Ai ra ngoài Nghệ cho tôi gởi mua tám chín lượng sâm Đem về nuôi dưỡng phụ thân Hai ta đền đáp công ơn sinh thành. |
BK Ai xui ai khiến trong lòng Mau chân nhạy miệng mắc vòng thế gian Ai xui anh lấy được mình Để anh vun xới ruộng tình cho xanh Ai xui mình lấy được anh Bõ công bác mẹ sinh thành ra em. |
Anh giàu trong trứng giàu ra Em khó từ thuở mẹ cha sinh thành Sinh được ra anh Khó thì có khó Cũng được hơn người Phòng khi đi chơi Chồng xinh vợ lịch Lên chùa Thiên Tích Thấy chữ bia truyền Lấy được anh hiền Cũng nên danh giá Bạn đến chơi nhà Anh gọi em ra Một dạ đôi vâng Tay nâng cơi trầu Trước chiềng anh sau ra thết bạn Bạn trở ra về Một mình em gánh cả giang sơn. |
Anh về báo nghĩa sinh thành Chừng nào bóng xế rủ mành sẽ hay. |
Một mai con cá hoá rồng Đền ơn cha mẹ bõ công sinh thành. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
* Từ tham khảo:
- sinh thú
- sinh thuận tử an
- sinh tiền
- sinh tiền
- sinh tố
- sinh tồn