| say đắm | đt. X. Sa-đắm. |
| say đắm | - đg. Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa. Tình yêu say đắm. Đôi mắt nhìn say đắm. |
| say đắm | đgt. Say mê đến mức như không còn tỉnh táo nữa: yêu say đắm o mối tình say đắm. |
| say đắm | đgt Ham thích đến mức không còn lí trí: Say đắm tửu sắc (tng). |
| say đắm | đt. Mê đắm. |
| say đắm | .- Mê tới mức không biết gì đến việc khác: Say đắm tửu sắc. |
| Tôi không uý phục , tôi không say đắm , nhưng tôi dễ nhận , dễ yêu như một nơi quê hương xứ sở vậy , lòng tôi lúc đó bâng khuâng , không nỡ rời đi nơi khác , định chỉ kiếm việc gì ở đấy để lưu liên lại ít lâu. |
| Trong lúc say đắm về cách cử chỉ của nàng , Giao không nghĩ gì cả , nhưng Giao sợ , sợ không thoát khỏi ! Chàng biết chàng như con cá riết con đã mắc vào lưới , không tài nào thoát , nhưng cũng giẫy giụa trước khi chịu khuất phục. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Cả cái người mê nàng một cách say đắm đến nỗi suýt nữa vì nàng đã gây nên án mạng , nàng cũng chỉ nhận thấy rằng hắn theo đuổi mục đích như nàng. |
Minh như không nghe thấy lời vợ , tiếp tục nói trong say đắm : Mà chính thế ! Đang lúc anh buồn bực chán nản đau đớn thì trong bóng tối dày đặc thoảng qua một luồng gió mát. |
Minh nhìn nàng say đắm ngất ngây. |
* Từ tham khảo:
- say ke
- say khướt
- say máu
- say máu ngà
- say mèm
- say mê