| say hoa đắm nguyệt | Nh. Đắm nguyệt say hoa. |
| say hoa đắm nguyệt | ng Quá mê sắc đẹp mà quên cả nhiệm vụ: Thanh niên mà say hoa đắm nguyệt thì uổng cả cuộc đời. |
| say hoa đắm nguyệt |
|
| Nếu nó say hoa đắm nguyệt mà sinh ra bất hiếu bất mục , thì tôi đến buồn mà khô héo , mà chết mất. |
* Từ tham khảo:
- say khướt
- say máu
- say máu ngà
- say mèm
- say mê
- say như chết